Tiếp nối những nội dung liên quan về tên hay, đặc biệt là lĩnh vực tên game. Cho nên bài viết nãy sẽ tổng hợp hơn 1000 tên tiếng anh hay cho nhân vật trong game.

Mỗi người mỗi sở thích khác nhau, đặt nhân vật theo tên cổ trang, kiếm hiệp, tiếng Pháp  … Và có một số người thích sử dụng tiếng Anh.

Đặt tên nhân vật game tiếng Anh hay cũng là một cách được nhiêu game thủ thích thú. Nhưng để suy nghĩ ra cái tên phù hợp là chuyện không hề đơn giản. Hiện nay có rất nhiều cách đặt tên tiếng Anh cho nhân vật trong game theo các loài hoa, người nỗi tiếng, theo sở thích.

Trong bài viết này sẽ giới thiệu qua những tên tiếng Anh hay cho nhân vật game có dịch sang tiếng Việt để bạn tham khảo.

Tên tiếng Anh hay cho nhân vật trong game

Tên nhân vật game tiếng Anh hay cho nam

Augustus : Nghĩa là – vĩ đại, lộng lẫy
Rowan : Nghĩa là – cậu bé tóc đỏ
Mervyn : Nghĩa là – chủ nhân biển cả
Darryl : Nghĩa là – yêu quý, yêu dấu
Tadhg : Nghĩa là – nhà thơ, “nhà hiền triết
Ambrose : Nghĩa là – bất tử, thần thánh
Fergal : Nghĩa là – dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
Abner : Nghĩa là – người cha của ánh sáng
Osmund : Nghĩa là – sự bảo vệ từ thần linh
Roger : Nghĩa là – chiến binh nổi tiếng
Boniface : Nghĩa là – có số may mắn
Harding : Nghĩa là – mạnh mẽ, dũng cảm
Galvin : Nghĩa là – tỏa sáng, trong sáng
Darius : Nghĩa là – giàu có, người bảo vệ
Bellamy : Nghĩa là – người bạn đẹp trai
Oswald : Nghĩa là – sức mạnh thần thánh
Kane : Nghĩa là – chiến binh
Baron : Nghĩa là – người tự do
Cuthbert : Nghĩa là – nổi tiếng
Godfrey : Nghĩa là – hòa bình của Chúa
Baldwin : Nghĩa là – người bạn dũng cảm
Anselm : Nghĩa là – được Chúa bảo vệ
Athelstan : Nghĩa là – mạnh mẽ, cao thượng
Silas : Nghĩa là – rừng cây
Kenelm : Nghĩa là – người bảo vệ dũng cảm
Ivor : Nghĩa là – cung thủ
Edsel : Nghĩa là – cao quý
Elwyn : Nghĩa là – người bạn của elf
Otis : Nghĩa là – giàu sang
Mortimer : Nghĩa là – chiến binh biển cả
Aidan : Nghĩa là – lửa
Duane : Nghĩa là – chú bé tóc đen
Gideon : Nghĩa là – chiến binh / chiến sĩ vĩ đại
Lloyd : Nghĩa là – tóc xám
Sigmund : Nghĩa là – người bảo vệ thắng lợi
Goldwin : Nghĩa là – người bạn vàng
Clement : Nghĩa là – độ lượng, nhân từ
Benedict : Nghĩa là – được ban phước
Devlin : Nghĩa là – cực kỳ dũng cảm
Cadell : Nghĩa là – chiến trường
Wolfgang : Nghĩa là – sói dạo bước
Farley : Nghĩa là – đồng cỏ tươi đẹp, trong lành
Isidore : Nghĩa là – món quà của Isis
Alger : Nghĩa là – cây thương của người elf
Magnus : Nghĩa là – vĩ đại
Dieter : Nghĩa là – chiến binh
Caradoc : Nghĩa là – đáng yêu
Aubrey : Nghĩa là – kẻ trị vì tộc elf
Alvar : Nghĩa là – chiến binh tộc elf
Leander : Nghĩa là – người sư tử
Dai : Nghĩa là – tỏa sáng
Cyril / Cyrus : Nghĩa là – chúa tể
Adonis : Nghĩa là – chúa tể
Stephen : Nghĩa là – vương miện
Amyas : Nghĩa là – được yêu thương
Neil : Nghĩa là – mây, “nhiệt huyết, “nhà vô địch
Lionel : Nghĩa là – chú sư tử con
Geoffrey : Nghĩa là – người trị vì (yêu) hòa bình
Jesse : Nghĩa là – món quà của Chúa
Maximilian : Nghĩa là – vĩ đại nhất, xuất chúng nhất
Alvin : Nghĩa là – người bạn elf
Dante : Nghĩa là – chịu đựng
Amory : Nghĩa là – người cai trị nổi danh (thiên hạ)
Wilfred : Nghĩa là – mong muốn hòa bình
Aneurin : Nghĩa là – người yêu quý
Christopher : Nghĩa là – (kẻ) mang Chúa
Dermot : Nghĩa là – (người) không bao giờ đố ky
Baldric : Nghĩa là – lãnh đạo táo bạo
Roderick : Nghĩa là – mạnh mẽ vang danh thiên hạ
Gwyn : Nghĩa là – được ban phước
Elmer : Nghĩa là – cao quý, nổi tiếng
Radley : Nghĩa là – thảo nguyên đỏ
Eugene : Nghĩa là – xuất thân cao quý
Leighton : Nghĩa là – vườn cây thuốc
Siegfried : Nghĩa là – hòa bình và chiến thắng
Phelan : Nghĩa là – sói
Bernard : Nghĩa là – chiến binh dũng cảm
Jasper : Nghĩa là – người sưu tầm bảo vật
Phelim : Nghĩa là – luôn tốt
Clitus : Nghĩa là – vinh quang
Maynard : Nghĩa là – dũng cảm, mạnh mẽ
Jethro : Nghĩa là – xuất chúng
Samson : Nghĩa là – đứa con của mặt trời
Dalziel : Nghĩa là – nơi đầy ánh nắng
Uri : Nghĩa là – ánh sáng
Reginald / Reynold : Nghĩa là – người cai trị thông thái
Vincent : Nghĩa là – chinh phục
Jonathan : Nghĩa là – món quà của Chúa
Theophilus : Nghĩa là – được Chúa yêu quý
Erastus : Nghĩa là – người yêu dấu
Bertram : Nghĩa là – con người thông thái
Farrer : Nghĩa là – sắt
Seward : Nghĩa là – biển cả, “chiến thắng, “canh giữ
Jocelyn : Nghĩa là – nhà vô địch
Diggory : Nghĩa là – kẻ lạc lối
Jason : Nghĩa là – chữa lành, chữa trị
Manfred : Nghĩa là – con người của hòa bình
Azaria : Nghĩa là – được Chúa giúp đỡ
Gregory : Nghĩa là – cảnh giác, thận trọng
Venn : Nghĩa là – đẹp trai
Carwyn : Nghĩa là – được yêu, được ban phước
Alden : Nghĩa là – người bạn đáng tin
Merlin : Nghĩa là – pháo đài (bên) ngọn đồi biển
Nolan : Nghĩa là – dòng dõi cao quý
Dominic : Nghĩa là – chúa tể
Orborne : Nghĩa là – nổi tiếng như thần linh
Fergus : Nghĩa là – con người của sức mạnh
Kelsey : Nghĩa là – con thuyền
Meredith : Nghĩa là – trưởng làng vĩ đại
Emery : Nghĩa là – người thống trị giàu sang
Joyce : Nghĩa là – chúa tể
Lovell : Nghĩa là – chú sói con
Iagan : Nghĩa là – lửa
Oscar : Nghĩa là – người bạn hiền
Enda : Nghĩa là – chú chim
Finn / Finnian / Fintan : Nghĩa là – tốt, đẹp, trong trắng
Ethelbert : Nghĩa là – cao quý, tỏa sáng
Curtis : Nghĩa là – lịch sự, nhã nhặn
Erasmus : Nghĩa là – được yêu quý
Sherwin : Nghĩa là – người bạn trung thành
Archibald : Nghĩa là – thật sự quả cảm
Ralph : Nghĩa là – thông thái và mạnh mẽ
Lancelot : Nghĩa là – người hầu
Egan : Nghĩa là – lửa
Jerome : Nghĩa là – người mang tên thánh
Anatole : Nghĩa là – bình minh
Duncan : Nghĩa là – hắc ky sĩ, “chiến binh bóng tối
Griffith : Nghĩa là – hoàng tử, chúa tể
Damian : Nghĩa là – người thuần hóa
Diego : Nghĩa là – lời dạy
Derek : Nghĩa là – kẻ trị vì muôn dân
Patrick : Nghĩa là – người quý tộc
Flynn : Nghĩa là – người tóc đỏ
Kieran : Nghĩa là – câu bé tóc đen
Barrett : Nghĩa là – người lãnh đạo loài gấu
Shanley : Nghĩa là – con trai của người anh hùng
Hubert : Nghĩa là – đầy nhiệt huyết
Alva : Nghĩa là – có vị thế, tầm quan trọng
Bevis : Nghĩa là – chàng trai đẹp trai
Randolph / Rudolph : Nghĩa là – người bảo vệ mạnh mẽ
Orson : Nghĩa là – đứa con của gấu
Enoch : Nghĩa là – tận tuy, tận tâm “đầy kinh nghiệm
Garrick : Nghĩa là – người trị vì, cai trị
Basil : Nghĩa là – hoàng gia
Waldo : Nghĩa là – sức mạnh, trị vì
Conal : Nghĩa là – sói, mạnh mẽ
Aylmer : Nghĩa là – nổi tiếng, cao thượng
Egbert : Nghĩa là – kiếm sĩ vang danh
Dempsey : Nghĩa là – người hậu duệ đầy kiêu hãnh
Engelbert : Nghĩa là – thiên thần nổi tiếng

Tên tiếng Anh hay cho game đặt tên nhân vật nữ

Tên tiếng Anh hay cho game đặt tên nhân vật nữ

Tên tiếng Anh trong game cho nhân vật nữ

Noelle : Nghĩa là – Em bé của đêm Giáng sinh
Artemis : Nghĩa là – tên nữ thần mặt Trăng trong thần thoại Hy Lạp
Bianca : Nghĩa là – trắng/ thánh thiện
Clement : Nghĩa là – độ lượng, nhân từ
Ganga : Nghĩa là – tên một dòng sông ở Ấn Độ
Oscar : Nghĩa là – người hoà nhã
Tina : Nghĩa là – nhỏ nhắn
Canary : Nghĩa là – chim yến
Godiva : Nghĩa là – món quà của chúa
Caryln : Nghĩa là – được yêu quý
Sierra : Nghĩa là – nước hoa
Anemone : Nghĩa là – loài hoa nhỏ
Briona : Nghĩa là – thông minh, hài hước, độc lập
Glenda : Nghĩa là – trong sạch, thánh thiện, tốt lành
Erin : Nghĩa là – Hòa bình
Sophia : Nghĩa là – thông thái
Apulia : Nghĩa là – từ con sông
Flora : Nghĩa là – hoa
Gwen : Nghĩa là – được ban phước
Lilla : Nghĩa là – hoa huệ
Cosima : Nghĩa là – có quy phép, hài hòa, xinh đẹp
Curtis : Nghĩa là – lịch sự, nhã nhặn
Bly : Nghĩa là – tự do và phóng khoáng
Adeline : Nghĩa là – người xuất thân cao quý , sang trọng
Genevieve : Nghĩa là – tiểu thư, phu nhân của mọi người
Harmony : Nghĩa là – đồng nhất, hòa thuận
Alana : Nghĩa là – ánh sáng
Maris : Nghĩa là – ngôi sao của biển cả
Morvarid : Nghĩa là – trân châu
Eulalia : Nghĩa là – (người) nói chuyện ngọt ngào
Xavia : Nghĩa là – tỏa sáng
Gada : Nghĩa là – hạnh phúc, may mắn
Lilian : Nghĩa là – phối giữa tên Lily và Ann
Aberfa : Nghĩa là – từ đầu nguồn con sông
Alfred : Nghĩa là – lời khuyên thông thái
Augusta : Nghĩa là – tháng tám; tuyệt vời kì diệu
Gwyneth : Nghĩa là – may mắn, hạnh phúc
Orchid : Nghĩa là – hoa lan
Drusilla : Nghĩa là – mắt long lanh như sương
Irene : Nghĩa là – Hòa bình
Eirlys : Nghĩa là – hạt tuyết
Phoebe : Nghĩa là – tỏa sáng
Agatha : Nghĩa là – tốt
Caridwen : Nghĩa là – đẹp như thơ tả
Angel : Nghĩa là – thiên thần
Xenia : Nghĩa là – duyên dáng, thanh nhã
Rowena : Nghĩa là – danh tiếng, niềm vui
Hafwen : Nghĩa là – mùa hè tươi sáng
Elain : Nghĩa là – chú hươu con
Serena : Nghĩa là – tĩnh lặng, thanh bình
Blair : Nghĩa là – vững vàng
Mirabel : Nghĩa là – tuyệt vời
Calanth : Nghĩa là – hoa nở rộ
Freya : Nghĩa là – tiểu thư
Lillian : Nghĩa là – phối giữa tên Lily và Ann
Azure : Nghĩa là – bầu trời xanh
Tryphena : Nghĩa là – duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú
Lillah : Nghĩa là – hoa huệ
Chanel : Nghĩa là – tên thương hiệu nước hoa nổi tiếng
Lil : Nghĩa là – hoa huệ
Nevaeh : Nghĩa là – thiên đường
Latifah : Nghĩa là – dịu dàng, vui vẻ
Lotus : Nghĩa là – hoa sen
Salome : Nghĩa là – hiền hòa, yên bình
Bonnie : Nghĩa là – ngay thẳng và đáng yêu
Ash : Nghĩa là – em bé mùa thu
Laelia : Nghĩa là – vui vẻ
Zel : Nghĩa là – cái chuông
Keva : Nghĩa là – mỹ nhân, duyên dáng
Nora : Nghĩa là – danh dự
Rosemary : Nghĩa là – hoa hồng
Oriole : Nghĩa là – chim hoàng oanh
Zoey : Nghĩa là – sự sống
Margaret : Nghĩa là – ngọc trai
Sophie : Nghĩa là – sự thông thái
Juliet : Nghĩa là – đầy sức trẻ
Anthea : Nghĩa là – như hoa
Centola : Nghĩa là – ánh sáng kiến thức
Sarah : Nghĩa là – công chúa, tiểu thư
Dove : Nghĩa là – con chim đại diện cho hòa bình
Jade : Nghĩa là – viên ngọc bích
Abbey : Nghĩa là – thông minh
Alice : Nghĩa là – người phụ nữ cao quý
Anne : Nghĩa là – Yêu kiều, duyên dáng
Luana : Nghĩa là – nhàn hạ
Jena : Nghĩa là – chú chim nhỏ
Kiera : Nghĩa là – cô bé tóc đen
Rena : Nghĩa là – Hòa bình
Elfleda : Nghĩa là – mỹ nhân cao quý
Aster : Nghĩa là – loài hoa tháng Chín
Soonnet : Nghĩa là – thơ
Dana : Nghĩa là – trân châu đen
Zulema : Nghĩa là – hòa bình
Daisy : Nghĩa là – hoa cúc
Anzu : Nghĩa là – hoa mai
Arian : Nghĩa là – xinh đẹp
Audrey : Nghĩa là – sức mạnh cao quý
Aurora : Nghĩa là – một khởi đầu mới
Agnes : Nghĩa là – Tinh khiết, nhẹ nhàng
Belinda : Nghĩa là – con rắn đẹp trong thơ của Alexander Pope
Amelinda : Nghĩa là – xinh đẹp và đáng yêu
Phoung : Nghĩa là – phượng hoàng
Fay : Nghĩa là – tiên, nàng tiên
Avon : Nghĩa là – dòng sông
Lily : Nghĩa là – hoa huệ
Prairie : Nghĩa là – thảo nguyên
Cato : Nghĩa là – biết tuốt
June : Nghĩa là – tháng sáu
Thalassa : Nghĩa là – biển
Nerissa : Nghĩa là – Con gái của biển
Anita : Nghĩa là – Duyên dáng và phong nhã
Thekla : Nghĩa là – vinh quang của thần linh
Esperanza : Nghĩa là – hy vọng
Martha : Nghĩa là – quý cô, tiểu thư
Cary : Nghĩa là – dòng sông Cary
Sterling : Nghĩa là – ngôi sao nhỏ
Oriana : Nghĩa là – mặt trời mọc, vàng
Tullia : Nghĩa là – yên bình
Summer : Nghĩa là – mùa hạ
Uri : Nghĩa là – ánh sáng
Pearl : Nghĩa là – ngọc trai/ trân châu
Charmaine : Nghĩa là – quyến rũ
Belle : Nghĩa là – Xinh đẹp
Berit : Nghĩa là – vinh quang, thông minh
Pandora : Nghĩa là – trời phú toàn diện
Mira : Nghĩa là – tuyệt vời, yên bình
Julia : Nghĩa là – đầy sức trẻ
Bradwell : Nghĩa là – khởi đầu từ mùa xuân thênh thang
Keelin : Nghĩa là – trong trắng và mảnh dẻ
Azalea : Nghĩa là – tên một loài hoa họ đỗ quyên
Junia : Nghĩa là – sinh vào tháng sáu
Antaram : Nghĩa là – hoa vĩnh cửu
Autumn : Nghĩa là – mùa thu
Abilene : Nghĩa là – cỏ
Darnell : Nghĩa là – lấy từ tên một loại cỏ
Alula : Nghĩa là – mỏng manh và nhẹ như lông
Donna : Nghĩa là – Tiểu thư
Keisha : Nghĩa là – mắt đen
Blanche : Nghĩa là – trắng/ thánh thiện
Phoenix : Nghĩa là – phượng hoàng
Alida : Nghĩa là – chú chim nhỏ
Sunny : Nghĩa là – đầy nắng
Anatolia : Nghĩa là – rạng đông, phía đông
Alma : Nghĩa là – tử tế, tốt bụng
Selima : Nghĩa là – yên bình
Ernesta : Nghĩa là – chân thành, nghiêm túc
Aboli : Nghĩa là – hoa pháo bông
Zelda : Nghĩa là – hạnh phúc
Eudora : Nghĩa là – món quà tốt lành
Brenna : Nghĩa là – mỹ nhân tóc đen
Araxie : Nghĩa là – con sông tạo nguồn cảm hứng cho thơ học
Rose : Nghĩa là – hoa hồng
Leighton : Nghĩa là – vườn cây thuốc
Radley : Nghĩa là – thảo nguyên đỏ
Jasmine : Nghĩa là – tên loài hoa làm tinh dầu nước hoa
Diana : Nghĩa là – ánh sáng
Chrissanth : Nghĩa là – hoa vàng
Bella : Nghĩa là – Xinh đẹp
Frida : Nghĩa là – Hòa bình
Leem : Nghĩa là – Hòa bình
Akina : Nghĩa là – một loài hoa mùa xuân, màu sắc cực kì sáng
Muriel : Nghĩa là – biển cả sáng ngời
Eser : Nghĩa là – thơ
Bell : Nghĩa là – chuông
Calantha : Nghĩa là – hoa nở rộ
Fiona : Nghĩa là – đằm thắm, xinh đẹp
Durra : Nghĩa là – trân châu
Lani : Nghĩa là – thiên đường, bầu trời
Morela : Nghĩa là – hoa mai
Beatrix : Nghĩa là – hạnh phúc, được ban phước
Ganesa : Nghĩa là – vị thần may mắn và trí tuệ
Azgad : Nghĩa là – sức mạnh của may mắn
Eira : Nghĩa là – tuyết
Veronica : Nghĩa là – kẻ mang lại chiến thắng
Malie : Nghĩa là – yên bình, bình tâm
Phyllis : Nghĩa là – cây xanh tốt
Axelle : Nghĩa là – Hòa bình
Adelia : Nghĩa là – người phụ nữ có xuất thân cao quý
Aviv : Nghĩa là – mùa xuân
Chandra : Nghĩa là – trăng
Rosie : Nghĩa là – hoa hồng
Usha : Nghĩa là – rạng đông.
Solomon : Nghĩa là – giang sơn
Aquene : Nghĩa là – Hòa bình
Florence : Nghĩa là – nở rộ, thịnh vượng
Edgar : Nghĩa là – giàu có, thịnh vượng
Cleopatra : Nghĩa là – vinh quang của cha
Angela : Nghĩa là – thiên thần
Arta : Nghĩa là – vàng
Andrea : Nghĩa là – mạnh mẽ, kiên cường
Zerdali : Nghĩa là – hoa mai dại
Winifred : Nghĩa là – người bạn yên bình
Serenity : Nghĩa là – bình tĩnh
Layla : Nghĩa là – màn đêm
Heaven : Nghĩa là – thiên đường
Birdie : Nghĩa là – chim
Suzu : Nghĩa là – chuông nhỏ
Gemma : Nghĩa là – ngọc quý
Melanie : Nghĩa là – đen
Halcyon : Nghĩa là – bình tĩnh, bình tâm
Aonani : Nghĩa là – ánh sáng đẹp
Vivian : Nghĩa là – hoạt bát
Sika : Nghĩa là – người phụ nữ có tiền.
Bentley : Nghĩa là – meadow of bent glass
Blossom : Nghĩa là – nở hoa
Ann : Nghĩa là – Yêu kiều, duyên dáng
Ceridwen : Nghĩa là – đẹp như thơ tả
Lion : Nghĩa là – sư tử
Adele : Nghĩa là – cao quý
Adelaide : Nghĩa là – người phụ nữ có xuất thân cao quý
Peach : Nghĩa là – đào
Callula : Nghĩa là – sáng
Philomena : Nghĩa là – được yêu quý nhiều
Milcah : Nghĩa là – nữ hoàng
Latiah : Nghĩa là – dịu dàng, vui vẻ
Biserka : Nghĩa là – trân châu
Ruby : Nghĩa là – hồng ngọc, ngọc ruby
July : Nghĩa là – tháng bảy
Ermintrude : Nghĩa là – được yêu thương trọn vẹn
Amar : Nghĩa là – trăng
Guinevere : Nghĩa là – trắng trẻo và mềm mại
Faye : Nghĩa là – tiên, nàng tiên
Rowan : Nghĩa là – cô bé tóc đỏ (như phượng)
Eirene : Nghĩa là – Hòa bình
Fayola : Nghĩa là – chúc may mắn
Ladonna : Nghĩa là – tiểu thư
Behira : Nghĩa là – sáng
Naimah : Nghĩa là – yên bình

Tên tiếng Anh hay cho nhân vật game theo ngôi sao điện ảnh

tên tiếng anh hay cho game

Alan Ladd Lauren Bacall
Montgomery Clift Eddie Murphy
Bill Murray Melvyn Douglas
Lionel Barrymore Joel McCrea
Dustin Hoffman Gloria Grahame
Lee Marvin Frank Sinatra
Burt Reynolds Douglas Fairbanks
Janet Gaynor Gary Cooper
Doris Day James Stewart
Donald O’Connor Jane Fonda
Barry Fitzgerald Liza Minnelli
Marilyn Monroe Johnny Depp
Jodie Foster Tom Hanks
Robert De Niro Dean Martin
John Gilbert Denzel Washington
Sissy Spacek Jeff Bridges
Randolph Scott Bette Davis
Lana Turner Steve Martin
Rosalind Russell Barbara Stanwyck
Clara Bow Clark Gable
Jack Lemmon Tyrone Power
Gene Hackman Joan Crawford
Henry Fonda Anthony Perkins
Lee Van Cleef Jessica Lange
William Powell Fredric March
Fred MacMurray Jack Nicholson
Humphrey Bogart Rita Hayworth
Jane Russell James Dean
Christopher Walken Sammy Davis, Jr.
Orson Welles Myrna Loy
Mel Gibson Spencer Tracy
Harrison Ford Roy Scheider
Anh em nhà Marx Thomas Mitchell
Bing Crosby Richard Gere
Claire Trevor Karl Malden
William Holden Walter Brennan
Burt Lancaster Robert Mitchum
Marlon Brando Susan Hayward
Goldie Hawn Mickey Rooney
James Cagney Jean Harlow
Leonardo DiCaprio Fred Astaire
Anne Bancroft Sharon Stone
John Wayne Ava Gardner
John Barrymore Lon Chaney
Richard Widmark Samuel L. Jackson
Jean Arthur Grace Kelly
Warren Beatty Harvey Keitel
Michael Douglas Rock Hudson
Robert Duvall Charlton Heston
Buster Keaton Al Pacino
Barbra Streisand Anjelica Huston
Meryl Streep Geraldine Page
Billy Crystal Nicolas Cage
Oliver Hardy Teresa Wright
Robert Downey Jr Shirley Temple
Diane Keaton Ginger Rogers
Tom Cruise Sylvester Stallone
Mae West Steve McQueen
Bette Midler Kevin Costner
Gloria Swanson Veronica Lake
Sidney Poitier Gene Kelly
Irene Dunne Clint Eastwood
Donna Reed Morgan Freeman
Gregory Peck Faye Dunaway
Ernest Borgnine Danny DeVito
Joseph Cotten Paul Newman
Shirley MacLaine Robin Williams
Natalie Wood Richard Dreyfuss
Louise Brooks Tony Curtis
Esther Williams Warner Baxter
Lillian Gish Sally Field
Sigourney Weaver John Travolta
Carole Lombard Walter Matthau
Debbie Reynolds Katharine Hepburn
Julia Roberts Lee J. Cobb
George C. Scott Jerry Lewis
Kirk Douglas Whoopi Goldberg
Jimmy Durante Paul Robeson
Jon Voight Charles Bronson
Judy Garland Harold Lloyd
Christopher Reeve Robert Redford

Tên tiếng Anh hay trong game cho nhân vật theo các loài hoa

flamboyant: hoa phượng
lily: hoa bách hợp
poppy : hoa anh túc
foxglove: hoa mao địa hoàng
dandelion: hoa bồ công anh
tuberose : hoa huệ
daffodil: hoa thủy tiên vàng
daisy: hoa cúc
pansy: hoa păng xê
hibiscus: hoa dâm bụt
chrysanthemum: cúc đại đóa
carnation: hoa cẩm chướng
crocus: hoa nghệ tây
orange rose: hoa hồng cam
apricot blossom: hoa mai
tulip : hoa uất kim hương
snapdragon: hoa mõm chó
lotus: hoa sen
honeysuckle: cây kim ngân hoa
confederate rose: hoa phù dung
moss rose: hoa mười giờ
marigold: hoa vạn thọ
dahlia: hoa thược dược
bluebell: hoa chuông
lavender: hoa oải hương
magnolia: hoa mộc lan
primrose: hoa anh thảo
cherry blossom: hoa đào
morning-glory: hoa bìm bìm
hydrangea: cẩm tú cầu
buttercup: hoa mao lương vàng
camellia: hoa trà
peony: hoa mẫu đơn
eglantine: hoa tầm xuân
orchid: hoa lan
rose: hoa hồng
shameplant: hoa mắc cỡ
bougainvillea: hoa giấy
gerbera: hoa đồng tiền
cactus flower: hoa xương rồng
forget-me-not: hoa lưu ly
jasmine: hoa nhài
lilac : hoa tử đinh hương
snowdrop: hoa giọt tuyết
sunflower: hoa hướng dương
geranium: hoa phong lữ
hop: cây hoa bia
cockscomb: hoa mào gà

Tên nhân vật trong game bằng tiếng Anh theo game thủ nỗi tiếng

Damien Lorthios
Christian Kahmann
Bora Kim
Martin Larsson
Mike Petersen
Edward Abgaryan
Maik Wallus
Dennis Johnsen
Evgeny Mazaev
Rasmus Winther
Luka Perkovic
Paul Boyer
Marcin Jankowski
Zdravets Galabov
Eric Ritchie
Tristan Stidam
Alexey Ichetovkin
Dylan Falco
Louis Sevilla
Danil Reshetnikov
Fabian Diepstraten
Mitch Voorspoels
Fabian Lohmann
Evgeny Andryushin
Martin Hansen
Bae-in Kim
Henrik Hansen
Robert Huang
Nicolaj Jensen
Zachary Scuderi
Jerome Negretti
Petter Freyschuss
Stephen Ellis

Như vậy là đã hoàn thành chia sẻ tên tiếng anh hay cho game để bạn chọn lựa và đặt tên nhân vật hay trong trò chơi theo sở thích và gây được nhiều ấn tượng.

Hãy thường xuyên theo dõi vietnamobilesong.com để có được những cái tên theo nhiều thứ tiếng cũng như thể loại khác nhé!